20 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG HÀN (PHẦN 1)

1. 고마워요: Cảm ơn

Chắc hẳn các bạn hay nghe thấy 감사합니다 là cảm ơn, nhưng cả 감사합니다 và 고마워요 đều có nghĩa là “cảm ơn” trong tiếng Hàn. Không có quy tắc nào cho hai từ này cả, nhưng thông thường, với những mối quan hệ gần gũi như trong gia đình, bạn bè, người thân xung quanh ta có thể sử dụng “고맙다” để tạo bầu không khí thân mật, ấm áp. Với những nơi đòi hỏi những nghi lễ lịch sự như công ty, nơi công cộng… thì nên dùng “감사하다”.

2. 미안해요: Xin lỗi 

Trong tiếng Hàn có rất nhiều cách nói xin lỗi, các bạn hãy tham khảo nhé:

  • Trang trọng, lịch sự: 죄송합니다 / 미안합니다
  • Lịch sự, thân thiện: 죄송해요 / 미안해요
  • Thân thiết, gần gũi: 미안해

Và nếu cực kì gần gũi, thì bạn sẽ nói 미안 như trong các bộ phim Hàn Quốc thường nghe thấy!

Ngoài ra còn một mệnh đề nữa là 실레합니다 dùng để xin lỗi khi ngắt lời, làm gián đoạn hành động của ai đó. Câu này thường dùng khi bạn hỏi đường, nhờ giúp đỡ…

3. 잘자요: Chúc ngủ ngon

Khi chúc ngủ ngon trong tiếng Hàn sẽ có các cách nói như sau:

  • 안녕히 주무세요: đây là dạng kính ngữ, dùng với người lớn tuổi như ông bà, cha mẹ, người nhiều tuổi hơn…
  • Khi xem phim Hàn Quốc, bạn sẽ bắt gặp câu 잘자 đây là cách nói “Chúc ngủ ngon” thân thiện với bạn bè thân thiết, người ít tuổi hơn.

Ngoài ra, một số câu cùng chủ đề như:

  • 편안한 밤 되세요: Chúc bạn một đêm ngon giấc.
  •  좋은 꿈 꿔요: Mơ đẹp nhé.
  • 잘 잤어요? : Ngủ ngon chứ?

4. 안녕히 가세요: Đi vui vẻ, về cẩn thận

Khi bạn là người ở lại, chào tạm biệt người ra về; bạn sẽ nói là : 안녕히 가세요

5. 안녕히 계세요: Ở lại vui vẻ

Nếu bạn là người ra về, chào tạm biệt người ở lại; bạn sẽ nói là : 안녕히 계세요

6. 잘 먹겠습니다: Tôi sẽ ăn thật ngon

Đây là câu nói trước khi ăn của người Hàn, nó giống như câu mời của Việt Nam vậy

7. 잘 먹었습니다: Cảm ơn, Tôi đã ăn xong rồi, Tôi đã ăn no rồi

Sau khi ăn xong người Hàn sẽ nói câu này như một cách cảm ơn và mình đã ăn rất ngon

8. 우와~ 맛있어요: Oa~ Ngon quá

Đây là cách diễn đạt từ “ngon” trong tiếng Hàn, câu này được sử dụng rất nhiều trong bữa ăn. Các bạn có thể tham khảo một số biểu hiện khác của từ “ngon” như sau:

  • 진짜 맛있어요, 완전 맛있어요: Thật sự rất ngon
  • 너무 맛있어요: Quá ngon luôn
  • 최고예요: Ngon tuyệt luôn, tuyệt vời

9. 예뻐요: Đẹp quá, xinh quá

Có hai cách để nói “đẹp” trong tiếng Hàn. Cách đầu tiên là sử dụng từ 아름답다. Cách thứ hai là sử dụng từ 예쁘다. Những từ này có thể được sử dụng để thay thế cho nhau. Tuy nhiên, 아름답다 thường được sử dụng để miêu tả cảnh vật và 예쁘다 thường được sử dụng để miêu tả người hoặc vật.

Ngoài ra, 이쁘다 cũng có thể thay thế cho 예쁘다.

10. 대박이네요: Đỉnh quá

Khi bạn muốn biểu hiện sự ngạc nhiên về một việc gì quá tốt, ai đó quá giỏi hay bài hát, bộ phim quá hay cũng có thể dùng câu này. Trong các bộ phim Hàn các bạn có thể bắt gặp cách nói thân mật hơn nữa của từ này là “대박”.

11. 가지 마요: Đừng đi mà

Chắc hẳn các bạn đã nghe nhiều từ này rồi đúng không nào? Trong phim tình cảm, khi muốn giữ đối phương ở lại bên mình, các diễn viên sẽ nói “가지 마요, 옆에 있어줘요”

12. 잘가요: Đi đi, đi cẩn thận nhé

Người ở lại chào tạm biệt người rời đi. Câu nói đương tương nghĩa chúc người đi thượng lộ bình an.

13. 내가 먼저 갈게요: Tôi đi trước đây

Khi hai hay một nhóm người đang nói chuyện mà bạn có việc bận đi trước thì hãy nói “내가 먼저 갈게요”

14. 다음에 또 뵐게요: Hẹn gặp lại lần sau

Đối với người thân quen hoặc bạn bè ta có thể nói câu “다음에 보자”

15. 수고하셨어요: Mọi người vất vả rồi

Đây là cách nói của người Hàn sau khi kết thúc việc gì đó, hay sau khi tan làm, kết thúc buổi học… Mang nghĩa cảm ơn mọi người đã chăm chỉ làm việc, chăm chú, lắng nghe…

Ngoài ra còn có hiểu hiện tương tự là “고생 많았어요”

Điều các bạn cần phải đặc biệt lưu ý khi sử dụng hai câu nói này là chỉ người bề trên hoặc sếp, cấp trên mới có quyền được nói lời này với cấp dưới. Hãy ghi nhớ và tuyệt đối đừng mắc sai lầm khi giao tiếp với người Hàn nhé.

16. 무슨 말이에요? : Bạn nói gì vậy?

17. 얘기해주세요: Xin hãy nói cho tôi biết

18. 좋은 아침이니다: Chúc buổi sáng tốt lành

19. 생일 축하합니다: Chúc mừng sinh nhật

20. 새해 복 많이 받으세요: Chúc mừng năm mới

Trên đây là 20 mẫu câu tiếng Hàn thông dụng thường xuyên được sử dụng trong sinh hoạt đời sống hằng ngày của người Hàn Quốc. Các bạn hãy đọc và ghi nhớ để nói chuyện với người Hàn Quốc cho thật tự nhiên nhé. Chúc các bạn học tốt!

Hãy đón chờ phần 2 trong bài blog tiếp theo nhé.

TIN LIÊN QUAN

Đại học Hàn Quốc

ĐẠI HỌC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GWANGJU

Tuyển sinh

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang (POSTECH)

Đại học Hàn Quốc

ĐẠI HỌC KINH THÁNH HÀN QUỐC

Tuyển sinh

Đại học Khoa học và Công nghệ QG Seoul

Đại học Hàn Quốc

ĐẠI HỌC KONYANG HÀN QUỐC

Tuyển sinh

ĐẠI HỌC KUNSAN HÀN QUỐC

Tuyển sinh

Trường Đại học Kwangwoon Hàn Quốc – 광운대학교

Đại học Hàn Quốc

ĐẠI HỌC KYUNGBOK HÀN QUỐC

Tuyển sinh

Đại học Kỹ thuật Daegu – Daegu Technical University

Đại học Hàn Quốc

Trường Đại học Kyungdong Hàn Quốc (경동대학교)

Đại học Hàn Quốc

Đại Học Kỹ Thuật Daegu

Đại học Hàn Quốc

ĐẠI HỌC KYUNGIL HÀN QUỐC

Đại học Hàn Quốc

Đại Học Kyungnam Hàn Quốc 

Cẩm nang Tiếng Hàn

[GÓC SHARING] – Lộ trình học thi TOPIK II cho những bạn chuẩn bị thi lần đầu.

Tiếng Hàn du học

CÁCH TRA CỨU KẾT QUẢ VISA DU HỌC HÀN QUỐC

Đại học Hàn Quốc

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT DAEGU HÀN QUỐC – 대구예술대학교

Đại học Hàn Quốc

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ DUKSUNG HÀN QUỐC – 덕성여자대학교

Đại học Hàn Quốc

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ HANYANG HÀN QUỐC – 한양여자대학교

Đại học Hàn Quốc

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHUNGBUK HÀN QUỐC – 충북대학교

Đại học Hàn Quốc

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KONGJU – 국립공주대학교

Để lại một bình luận